Nghĩa chính
- Sự pha trộn hoặc pha trộn chủng tộc trong hôn nhân hoặc chăn nuôi, hôn nhân giữa các chủng tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mixing or blending of race in marriage or breeding, interracial marriage.
- Sự pha trộn hoặc pha trộn, đặc biệt là sự pha trộn được coi là không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixing or blending, especially one which is considered to be inappropriate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miscegenationDạng gốc (base form)
- miscegenationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc miscegenation- miscegenateTrộn hoặc pha trộnđộng từ, danh từ
- miscegenationalLiên quan đến dị chủngtính từ
- miscegenationistNgười ủng hộ việc lai giốngdanh từ
- miscegenousCủa, liên quan đến, hoặc bị lai tạp; giữa các chủng tộc (chủ yếu nói về hôn nhân và các mối quan hệ tình dục hoặc lãng mạn khác)tính từ
Từ liên quan (related word)