variante
B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/baˈɾjante/
Nghĩa chính
- Thay đổi, khác biệttính từvarying
- Hay thay đổi, biến thiêntính từvariable
- Biến thể, dị bảndanh từvariant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varianteDạng gốc (base form)
- variantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| variante de la enfermedad | Biến thể của bệnh | |
| variante genética | Chưa có nghĩa | |
| variante lingüística | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết cảm giác khi dịch một trăm biến thể tương tự của một câu không?
- .Biến thể này tốt hơn.
- .Biến thể Omicron có thể lan rộng hơn so với vẻ ngoài.