Dịch

variante

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/baˈɾjante/

Nghĩa chính

  1. Thay đổi, khác biệttính từvarying
  2. Hay thay đổi, biến thiêntính từvariable
  3. Biến thể, dị bảndanh từvariant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varianteDạng gốc (base form)
  2. variantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

variante de la enfermedadBiến thể của bệnh
variante genéticaChưa có nghĩa
variante lingüísticaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có biết cảm giác khi dịch một trăm biến thể tương tự của một câu không?
  • .Biến thể này tốt hơn.
  • .Biến thể Omicron có thể lan rộng hơn so với vẻ ngoài.

AI