Dịch

bisexual

B2tính từ (adjective)
/biseɡˈswal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lưỡng tínhtính từbisexual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bisexualDạng gốc (base form)
  2. bisexualesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Layla .Layla là một người phụ nữ lưỡng tính.
  • .Sami đang mua đồ dùng lưỡng tính.
  • .Tôi không phải đồng tính mà là lưỡng tính.

AI