bisexual
B2tính từ (adjective)
/biseɡˈswal/nguồn
Nghĩa chính
- Lưỡng tínhtính từbisexual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bisexualDạng gốc (base form)
- bisexualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc bisexualVí dụ
- Layla .Layla là một người phụ nữ lưỡng tính.
- .Sami đang mua đồ dùng lưỡng tính.
- .Tôi không phải đồng tính mà là lưỡng tính.