Dịch

biceps

B2danh từ (noun)
UK/ˈbaɪ.sɛps/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Cơ hai đầudanh từAny muscle having two heads.
  2. Cơ nhị đầudanh từSpecifically, the biceps brachii, the flexor of the elbow.
  3. Bắp taydanh từThe upper arm, especially the collective muscles of the upper arm.
  4. Đoạn nhịp trong thơ cadanh từA point in a metrical pattern that can be filled either with one long syllable (a longum) or two short syllables (two brevia).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bicepsDạng gốc (base form)
  2. bicepsesSố nhiều (plural)
  3. bicipites (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

double bicepsdanh từTư thế tiêu chuẩn trong đó cả hai cơ bắp tay đều gập lại và ngực đẩy về phía trước
back double bicepsdanh từTư thế tiêu chuẩn trong đó cả hai nhóm cơ bắp tay và cơ lưng đều được uốn cong, lưng quay về phía giám khảo
rear double bicepsdanh từTư thế tiêu chuẩn trong đó cả hai nhóm cơ bắp tay và cơ lưng đều được uốn cong, lưng quay về phía giám khảo
front double bicepsdanh từTư thế tiêu chuẩn trong đó cả hai cơ bắp tay và cơ bụng đều uốn cong, một bên hướng mặt về phía giám khảo
biceps femorisdanh từCơ gấp đầu gối, một cơ có hai đầu ở phía sau cẳng chân
biceps brachiidanh từCơ gấp ở cánh tay trên
bicep curldanh từBài tập gập bắp tay

Ví dụ

  • , .Chân được gập lại nhờ hoạt động của các cơ gấp nằm ở mặt sau đùi, cơ chính trong số đó được gọi là cơ nhị đầu đùi.
  • . " ," , , .Cơ tay là cơ thể hiện thể hình. Khi ai đó yêu cầu xem cơ bắp của bạn, họ rất có thể đang nhắc đến tay bạn, và cụ thể hơn là bắp tay.
  • , .Cắn môi, cô ấy bám vào bắp tay anh để giữ thăng bằng và lội sâu hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhbiceps“double-headed, two-peaked”

AI