Nghĩa chính
- Số nhiều của gundanh từplural of gun
- Cơ bắp taydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Well-developed muscles of the upper arm, especially the biceps and triceps.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của gunđộng từthird-person singular simple present indicative of gun
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Two Gunsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ma ở quận Coconino, Arizona, Hoa Kỳ |
| great gunstrạng từ | trạng từ | Với tốc độ hoặc năng lượng lớn; rất nhanh chóng hoặc mạnh mẽ |
| go great gunsđộng từ | động từ | Thực hiện đặc biệt tốt; phải đặc biệt thành công |
| girls with gunsdanh từ | danh từ | Nhánh của phim hành động miêu tả nhân vật nữ chính tham gia vào các cuộc đấu súng, thường liên quan đến đấu súng, các pha nguy hiểm và hành động võ thuật |
| guns and butterdanh từ | danh từ | Chi tiêu quốc phòng và xã hội của chính phủ, đặc biệt khi được coi là một sự đánh đổi |
| stick-to-your-gunstính từ | tính từ | Từ chối thỏa hiệp, thay đổi ý kiến hoặc từ bỏ niềm tin của mình bất chấp sự phản đối hoặc chỉ trích; kiên định, kiên quyết |
| stick to one's gunsđộng từ | động từ | Của một xạ thủ, luôn kiên trì trung thành với đại bác khi đang bị bắn |
| if you go far enough left, you get your guns backcụm từ | cụm từ | Những người theo chủ nghĩa tự do hoặc trung tả ủng hộ rộng rãi các hạn chế về súng ống, trong khi những người thuộc phe cực tả, chẳng hạn như những người theo chủ nghĩa Marx, thì không |
Họ từ (word family)
cùng gốc gunNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bỏ súng xuống.
- .Và vẫn không có cách nào tốt hơn để thách thức về thể hình hơn là xắn tay áo lên và khoe ra những bắp tay cuồn cuộn.
- .Họ đã nổ súng.