Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Pháo thủdanh từAn artillery soldier, especially one who holds private rank.
- Xạ thủdanh từA person who operates a gun.
- Thợ tán đinhdanh từA riveter; someone who operates a rivet gun.
- Người quá tham vọngdanh từAn excessive go-getter; one exhibiting over-ambition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gunnerDạng gốc (base form)
- gunnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tail gunnerdanh từ | danh từ | Người vận hành súng hoặc súng ở đuôi máy bay quân sự, thường là máy bay ném bom |
| air gunnerdanh từ | danh từ | Thành viên của phi hành đoàn quân sự vận hành súng |
| rear gunnerdanh từ | danh từ | Người vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom |
| tommy gunnerdanh từ | danh từ | Người điều khiển súng Tommy |
| quarter gunnerdanh từ | danh từ | Sĩ quan nhỏ hỗ trợ xạ thủ |
| machine-gunnerdanh từ | danh từ | Người bắn súng máy, người bắn súng liên thanh |
| gunner's daughterdanh từ | danh từ | Khẩu súng mà các thủy thủ bị trói để đánh đòn |
| kiss the gunner's daughterđộng từ | động từ | Bị đánh đập hoặc bị đánh khi bị khống chế bởi một khẩu đại bác |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Từ viết tắt (contraction) 1
Cầu thủ chuyên chặn bóng
- A player on the kicking team whose primary job is to tackle the kickoff returner or punt returner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gunnerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chú của Tim là xạ thủ súng máy trên trực thăng ở Việt Nam.
- !Nếu tôi có thể tóm được tên xạ thủ đó!
- .Sami được biết đến quanh thị trấn với biệt danh Gunner.