Dịch

gunner

B2danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)
UK/ˈɡʌn.ə(ɹ)/US/ˈɡʌn.ɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Pháo thủdanh từAn artillery soldier, especially one who holds private rank.
  2. Xạ thủdanh từA person who operates a gun.
  3. Thợ tán đinhdanh từA riveter; someone who operates a rivet gun.
  4. Người quá tham vọngdanh từAn excessive go-getter; one exhibiting over-ambition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gunnerDạng gốc (base form)
  2. gunnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tail gunnerdanh từNgười vận hành súng hoặc súng ở đuôi máy bay quân sự, thường là máy bay ném bom
air gunnerdanh từThành viên của phi hành đoàn quân sự vận hành súng
rear gunnerdanh từNgười vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom
tommy gunnerdanh từNgười điều khiển súng Tommy
quarter gunnerdanh từSĩ quan nhỏ hỗ trợ xạ thủ
machine-gunnerdanh từNgười bắn súng máy, người bắn súng liên thanh
gunner's daughterdanh từKhẩu súng mà các thủy thủ bị trói để đánh đòn
kiss the gunner's daughterđộng từBị đánh đập hoặc bị đánh khi bị khống chế bởi một khẩu đại bác

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Từ viết tắt (contraction) 1
Cầu thủ chuyên chặn bóng
  1. A player on the kicking team whose primary job is to tackle the kickoff returner or punt returner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

gun-er

  1. từ tiếng Anh trung đạigonner
danh từ
  1. mượn từ Cebuanogunner
  2. từ tiếng Anhgunner

Ví dụ

  • .Chú của Tim là xạ thủ súng máy trên trực thăng ở Việt Nam.
  • !Nếu tôi có thể tóm được tên xạ thủ đó!
  • .Sami được biết đến quanh thị trấn với biệt danh Gunner.

AI