Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rear gunner
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
ɪ
ɚ ˈ
ɡ
ʌ
n
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Người vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom
danh từ
One who operates the gun in the rear turret of a bomber.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rear gunner
Dạng gốc
(base form)
rear gunner
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom
1
Người vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom
1
Người vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom