Dịch

princeps

danh từ (noun)
/ˈprɪn.sɛps/

Nghĩa chính

  1. Danh hiệu hoàng đế La Mã trong thời kỳ hiệu trưởngdanh từThe title of the Roman emperor during the principate.
  2. Người, hoặc cái đó, là nguyên bản, v.vdanh từOne who, or that which, is foremost, original, etc.
  3. Bản editio Princeps, hay ấn bản đầu tiên của một cuốn sáchdanh từThe editio princeps, or first edition of a book.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. princepsDạng gốc (base form)
  2. principes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

editio princepsdanh từẤn bản in đầu tiên của một tác phẩm trước đây chỉ được xuất bản dưới dạng bản thảo

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprī̆nceps“first, foremost”

Cùng gốc (doublet)princeprincipe

AI