bicep
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ nhị đầu, bắp taydanh từA biceps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bicepDạng gốc (base form)
- bicepsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bicep curldanh từ | danh từ | Bài tập gập bắp tay |
| biceps brachiidanh từ | danh từ | Cơ gấp ở cánh tay trên |
| biceps femorisdanh từ | danh từ | Cơ gấp đầu gối, một cơ có hai đầu ở phía sau cẳng chân |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ biceps
Ví dụ
- , I’m .Bắp tay tôi, cái cụm gần như chẳng có chút cơ bắp tội nghiệp của tôi, đang bị ép thành một miếng gà nugget cỡ nhỏ và tôi bắt đầu cảm thấy hối hận vì đã đi chơi với nhóm cổ động viên Brentford vốn có tiếng là hơi hung hăng này
- Tom's .Bắp tay phải của Tom nhỏ hơn bắp tay trái
- Mary's .Tom xăm tên Mary lên bắp tay
Họ từ (word family)
cùng gốc bicepNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha