tricep
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ tam đầudanh từA triceps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tricepDạng gốc (base form)
- tricepsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| triceps suraedanh từ | danh từ | Sự kết hợp của cơ bụng và cơ dép |
| triceps brachiidanh từ | danh từ | Cơ tam đầu ở cánh tay trên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tricepTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ triceps
Ví dụ
- , .