Nghĩa chính
- Cơ bốn đầudanh từA muscle having four heads, especially the large extensor at the front of the thigh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadricepsDạng gốc (base form)
- quadricepsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadriceps tendondanh từ | danh từ | Trong giải phẫu người, một đường gân nối cơ tứ đầu đùi với các mặt trên của xương bánh chè ở phía trước đùi |
| quadriceps femorisdanh từ | danh từ | Nhóm gồm bốn cơ đùi, bao gồm cơ thẳng đùi, cơ rộng ngoài, cơ rộng trung gian và cơ rộng trong |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquadriceps
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quadricepsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha