smuggle
B2động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buôn lậuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To import or export, illicitly or by stealth, without paying lawful customs charges or duties
- Lén lút mang vàođộng từngoại động từ (transitive)To bring in surreptitiously
- Vung tay như gấuđộng từTo thrash or be thrashed by a bear's claws, or to swipe at or be swiped at by a person's arms in a bearlike manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smuggle sth/sb (+ adv./prep.)buôn lậu cái gì/ai (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Âu yếm
- ngoại động từ (transitive)To fondle or cuddle.
Ví dụ
- .Một tài xế xe tải buôn lậu người nhập cư bất hợp pháp vào Vương quốc Anh trong thùng xe đã bị bỏ tù.
- .Anh ta bị biệt giam sau khi cố gắng lén mang cocaine vào phòng giam.
- .Cô ấy đã cố gắng buôn lậu kim cương vào Algeria.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Buôn lậu
Họ từ (word family)
cùng gốc smuggleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lansmokkelen“to smuggle”
- từ tiếng Hà Lan trung đại*smugen“to act secretly, be sneaky”
- từ tiếng Hà Lan cổ*smugan