Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsmuggled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không buôn lậu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not smuggled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
smuggled
Ví dụ
The
unsmuggled
goods
were
eventually
returned
to
the
passengers
.
AI
1
Không buôn lậu
1
Không buôn lậu
1
Không buôn lậu