clutchy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xu hướng ly hợp; bám víu hoặc bám víutính từTending to clutch; clingy or grabby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clutchyDạng gốc (base form)
- more clutchySo sánh hơn (comparative)
- most clutchySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pearl-clutchytính từ | tính từ | Nguyên thủy, thận trọng hoặc dễ bị xúc phạm |