Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have an ear for something
Nghĩa chính
1
Có khiếu về cái gì
Ví dụ
She
has
an
ear
for
languages
.
Cô ấy có khiếu học ngôn ngữ.
Xuất hiện ở từ khác
ear
kết hợp
có khiếu về cái gì
AI
1
Có khiếu về cái gì
1
Có khiếu về cái gì
1
Có khiếu về cái gì