oreja
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/oˈɾexa/nguồn
Nghĩa chính
- Tai ngoài; vành tai; tai (được sử dụng để tham khảo các khía cạnh bên ngoài hoặc hữu hình của tai)danh từouter ear; auricle; ear (used for references to the external or tangible aspects of the ear)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boca-orejadanh từ | danh từ | Truyền miệng |
| oreja de mardanh từ | danh từ | Bào ngư (nhuyễn thể một mảnh ăn được) |
| oreja de osodanh từ | danh từ | Tai gấu |
| oreja de gatodanh từ | danh từ | Cây nhện, bất kỳ loại cây nào thuộc chi Tradescantia |
| oreja de ratón | Diều hâu tai chuột (Pilosella officinarum) | |
| mojar la orejađộng từ | động từ | Kết thúc; bắt đầu (tìm kiếm một cuộc chiến) |
| oreja de Judasdanh từ | danh từ | Mộc nhĩ, mộc nhĩ đen, nấm mèo |
| parar la orejađộng từ | động từ | Nâng cao đôi tai của một người |
Họ từ (word family)
cùng gốc orejaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- earTiếng Anhtương đương