heard
A1tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- được nghe thấy, nghe đượctính từB1không so sánh (not comparable)perceived or received through the sense of hearing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heardDạng gốc (base form)
- heardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| little heard of | Ít được biết đến | |
| make yourself heard | Làm cho người khác lắng nghe | |
| never heard of | Chưa từng nghe nói tới | |
| last I heardcụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của the last I heard |
| the last I heardcụm từ | cụm từ | Dùng để giới thiệu thông tin mới nhất của một người về một chủ đề, đồng thời thừa nhận rằng mọi thứ có thể đã thay đổi kể từ khi người nói được thông báo |
| children should be seen and not heardcụm từ | cụm từ | Trẻ em nên cư xử đúng mực và im lặng, đặc biệt là khi có mặt người lớn |
| Heard Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Franklin |
| another county heard fromcụm từ | cụm từ | Dùng để ghi chú việc thêm một giọng nói mới vào một cuộc thảo luận hiện có |
3 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Rõ rồi
- Rõ rồi, đã rõI understand; gotcha.
Họ từ (word family)
cùng gốc heardVí dụ
- [] , .Dưới đây là một số ví dụ về các loại thông tin nghe được có thể dùng để phân biệt một số ngôn ngữ ở Singapore, cụ thể là tiếng Mã Lai và tiếng Anh Singapore.
- .Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ.
- […] […] , Hearbes; , Flockes […]Quyền năng của chúng là làm cây cối không thể kết trái, làm khô héo cỏ cây hoa lá; gieo rắc ghẻ lở và bệnh tật lên con người, cùng dịch bệnh và thối rữa lên các bầy gia súc và đàn cừu.