Dịch

heard

A1tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈhɜːd/US/ˈhɝd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. được nghe thấy, nghe đượctính từB1không so sánh (not comparable)perceived or received through the sense of hearing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heardDạng gốc (base form)
  2. heardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

little heard ofÍt được biết đến
make yourself heardLàm cho người khác lắng nghe
never heard ofChưa từng nghe nói tới
last I heardcụm từDạng tỉnh lược của the last I heard
the last I heardcụm từDùng để giới thiệu thông tin mới nhất của một người về một chủ đề, đồng thời thừa nhận rằng mọi thứ có thể đã thay đổi kể từ khi người nói được thông báo
children should be seen and not heardcụm từTrẻ em nên cư xử đúng mực và im lặng, đặc biệt là khi có mặt người lớn
Heard Countydanh từ riêngQuận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Franklin
another county heard fromcụm từDùng để ghi chú việc thêm một giọng nói mới vào một cuộc thảo luận hiện có

3 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Rõ rồi
  1. Rõ rồi, đã rõI understand; gotcha.

Ví dụ

  • [] , .Dưới đây là một số ví dụ về các loại thông tin nghe được có thể dùng để phân biệt một số ngôn ngữ ở Singapore, cụ thể là tiếng Mã Lai và tiếng Anh Singapore.
  • .Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ.
  • […] […] , Hearbes; , Flockes […]Quyền năng của chúng là làm cây cối không thể kết trái, làm khô héo cỏ cây hoa lá; gieo rắc ghẻ lở và bệnh tật lên con người, cùng dịch bệnh và thối rữa lên các bầy gia súc và đàn cừu.

AI