Dịch

unheard

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ənˈhɝd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không được nghe thấy, không ai nghetính từkhông so sánh (not comparable)Not heard.
  2. Không được lắng nghetính từkhông so sánh (not comparable)Not listened to.
  3. Vô danh, ít ai biết đếntính từkhông so sánh (not comparable)Not known to fame; not illustrious or celebrated; obscure.
  4. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của unhearđộng từsimple past and past participle of unhear

Cụm từ (phrase)

unheard-oftính từChưa từng nghe thấy, chưa từng có

Ví dụ

  • , , .Khi màn đêm buông xuống, nữ quỷ lén tiến về phía đại sảnh và bước vào mà không ai nghe thấy hay nhìn thấy.
  • "" ; , .Không có cảm xúc nào là xấu; đúng hơn, chỉ có những cảm xúc được lắng nghe và những cảm xúc không được lắng nghe.
  • .Tên tuổi của ông cũng chẳng hề vô danh hay thiếu vắng sự tôn kính.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunherd
  2. từ tiếng Anh cổunġehīered“unheard”

AI