hearingless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể nghe được; điếctính từkhông so sánh (not comparable)Unable to hear; deaf.
- Của một thủ tục tố tụng lập pháp hoặc tòa án, mà không cần tiến hành phiên điều trầntính từkhông so sánh (not comparable)Of a legislative or court proceeding, without conducting a hearing.
Ví dụ
- , , , , -- .
- " " .