Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
superhearing
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Siêu năng lực của việc có thính giác cực kỳ nhạy bén
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The superpower of having remarkably acute hearing.
Nguồn gốc
(etymology)
super-
+
hearing
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
superoído
giống đực
Siêu nghe
AI
1
Siêu năng lực của việc có thính giác cực kỳ nhạy bén
1
Siêu năng lực của việc có thính giác cực kỳ nhạy bén
1
Siêu năng lực của việc có thính giác cực kỳ nhạy bén