Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deafo
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người điếc
danh từ
A deaf person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deafo
Dạng gốc
(base form)
deafo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
When
I
was
in
college
,
there
was
a
group
of
kids
living
in
my
dorm
that
we
called
the
“
Deafos
.”
The
Deafos
were
all
deaf
like
I
am
now
,
which
ought
to
be
a
huge
lesson
in
karma
for
us
all
.
'
Paul
wants
to
come
with
you
.
' '
No
way
!
He's
a
deafo
!
He'll
be
a
liability
.
'
Nguồn gốc
(etymology)
deaf
+
-o
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sordo
Người điếc
AI
1
Người điếc
1
Người điếc
1
Người điếc