Dịch

deafen

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm điếc tạm thời hoặc vĩnh viễnđộng từngoại động từ (transitive)To make deaf, either temporarily or permanently.
  2. Làm cách âmđộng từngoại động từ (transitive)To make soundproof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deafenNguyên thể (infinitive)
  2. deafensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deafenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deafeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

deafening silencedanh từSự im lặng đáng chú ý hoặc không có phản hồi, đặc biệt là biểu thị sự không đồng tình hoặc thiếu nhiệt tình

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Choáng váng
  1. ngoại động từ (transitive)Choáng váng, như với tiếng ồnTo stun, as with noise.

Ví dụ

  • .
  • […] , .

AI