deafen
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm điếc tạm thời hoặc vĩnh viễnđộng từngoại động từ (transitive)To make deaf, either temporarily or permanently.
- Làm cách âmđộng từngoại động từ (transitive)To make soundproof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deafening silencedanh từ | danh từ | Sự im lặng đáng chú ý hoặc không có phản hồi, đặc biệt là biểu thị sự không đồng tình hoặc thiếu nhiệt tình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Choáng váng
- ngoại động từ (transitive)Choáng váng, như với tiếng ồnTo stun, as with noise.
Ví dụ
- .
- […] , .