blaring
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng ầm ĩ, tiếng inh ỏidanh từAny loud noise, such as from an elephant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blaringDạng gốc (base form)
- blaringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] .[...] họ không màng đến những tiếng la hét ồn ào của những kẻ lớn tiếng rao giảng về tội lỗi tày trời của sự bội giáo.
- .Máy lạnh đang kêu ù ù lớn.
- .Sami đang bật bài hát đó thật to.