Dịch

blaring

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng ầm ĩ, tiếng inh ỏidanh từAny loud noise, such as from an elephant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blaringDạng gốc (base form)
  2. blaringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] .[...] họ không màng đến những tiếng la hét ồn ào của những kẻ lớn tiếng rao giảng về tội lỗi tày trời của sự bội giáo.
  • .Máy lạnh đang kêu ù ù lớn.
  • .Sami đang bật bài hát đó thật to.

AI