Nghĩa chính
- Lòe loẹt, chói mắttính từOverly ostentatious; so colorful as to be in bad taste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garishDạng gốc (base form)
- more garishSo sánh hơn (comparative)
- most garishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc garishVí dụ
- : / .Johnny Turbo có chân cưa xích có thể trượt xung quanh và phá hủy kẻ thù […]
- .Mục tiêu là đạt được nhiều lần hạ gục nhất (với một chút niềm vui bổ sung cho những lần hạ gục/gibs chất lượng) […]
- ánh sáng chói mắt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigawren“to stare”
- từ tiếng Bắc Âu cổgá“to watch, heed”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰow-rós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha