brash
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Xấc láo, vô lễ, trơ tráotính từOverly bold or self-assertive to the point of being insensitive, tactless or impudent; shameless.
- Bốc đồng, hấp tấptính từOverly bold, impetuous or rash.
- Sặc sỡ, lòe loẹt, chói mắttính từBold, bright or showy, often in a tasteless way.
- Phát ban, nổi mẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rash or eruption; a sudden or transient fit of sickness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brashDạng gốc (base form)
- more brashSo sánh hơn (comparative)
- brasherSo sánh hơn (comparative)
- brashestSo sánh nhất (superlative)
- most brashSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brash icedanh từ | danh từ | Mảng tích tụ những mảnh băng trôi nhỏ (lớn chưa đến 2 mét) |
| stone brashdanh từ | danh từ | Loại đất được tạo thành từ đá vỡ mịn |
| water brashdanh từ | danh từ | Tiết nước bọt quá nhiều cùng với tình trạng trào ngược vào thực quản ở các mức độ khác nhau, dẫn đến các triệu chứng ở đường tiêu hóa trên như ợ nóng (vì chất chứa trong dạ dày trào ngược thường có tính axit) |
| weaning brashdanh từ | danh từ | Dạng tiêu chảy nặng được cho là ảnh hưởng đến trẻ mới cai sữa |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Giòn
- Brittle (said e.g. of wood or vegetables).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc brashNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsbrash
Ví dụ
- Silzer , — — .Rắc rối với Silzer là anh ta quá xấc láo — ba hoa chích choè quá nhiều — thích nghe chính mình nói.
- […] , don’t , .[...] chỉ vì anh đang nổi nóng đôi chút, đừng làm điều gì bốc đồng, kẻo phải hối hận về sau.
- I’ve , , , .Lối đi vào chật cứng xe đậu sát nhau và ngôi nhà được thắp sáng rực rỡ chưa từng thấy, ánh sáng vàng chói lọi tuôn ra từ mọi khung cửa sổ ở mỗi tầng, cùng âm thanh đanh, nghẹt mũi của kèn jazz phát ra từ máy quay đĩa bên trong.