Dịch

water brash

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiết nước bọt quá nhiều cùng với tình trạng trào ngược vào thực quản ở các mức độ khác nhau, dẫn đến các triệu chứng ở đường tiêu hóa trên như ợ nóng (vì chất chứa trong dạ dày trào ngược thường có tính axit)danh từkhông đếm được (uncountable)Excessive salivation coupled with varying degrees of regurgitation into the esophagus, resulting in upper gastrointestinal symptoms such as heartburn (as the regurgitated stomach contents are typically acidic).
  2. Ợ nóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Heartburn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . , , . […]

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI