jo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người yêu, cưngdanh từDarling, sweetheart.
- Gậy jōdanh từThe staff used in the Japanese martial art of jodo or jojutsu.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- joDạng gốc (base form)
- josSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jo.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của John |
| Jo-Anndanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, một trong những biến thể chính tả của Joanne ở thế kỷ 20 |
| Scar-Jodanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt âm tiết của Scarlett Johansson |
| Jo-Annedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, một trong những biến thể chính tả của Joanne ở thế kỷ 20 |
| Jo blockdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của khối Johansson |
| Jo-Jo bookdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tijuana Bible |
| jo-jeezlytính từ | tính từ | Bướng bỉnh, gắt gỏng |
| Jo Daviess Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Galena |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " ," ."Ngày càng có nhiều trẻ em sẽ không còn cha mẹ," Jo Becker của Tổ chức Nhân quyền nói.
- .Jo rất khéo trong việc dán giấy dán tường.
- – .Lần này chúng tôi sẽ không gặp cô Jo – có thể lần tới.
Xuất hiện ở từ khác
- joedễ nhầm‘jo’ là dạng cũ của từ chỉ người yêu, không giống ‘joe’ nghĩa người đàn ông hay cà phê.