Dịch

invaluable

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô giátính từHaving great or incalculable value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invaluableDạng gốc (base form)
  2. more invaluableSo sánh hơn (comparative)
  3. most invaluableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • invaluable to/for sb/sthvô giá đối với ai/cái gìThe book will be invaluable for students in higher education.Cuốn sách này sẽ vô cùng hữu ích cho sinh viên đại học.
  • invaluable in sthvô giá trong việc gìThe research should prove invaluable in the study of children's language.Nghiên cứu này sẽ tỏ ra vô cùng hữu ích trong việc nghiên cứu ngôn ngữ trẻ em.

Cụm từ (phrase)

invaluable adviceLời khuyên vô giá
invaluable assetTài sản vô giá
invaluable contributionĐóng góp vô giá
invaluable experienceKinh nghiệm vô giá
invaluable helpSự giúp đỡ vô giá
invaluable resourceNguồn lực vô giá

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô giá trị
  1. Vô giá trị, không có giá trịNot valuable; valueless; worthless.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Korn. .Đại tá Cathcart than thở về số phận trớ trêu đã ban cho ông một trợ lý vô giá nhưng xuất thân tầm thường như Đại tá Korn. Thật nhục nhã khi phải phụ thuộc hoàn toàn vào một kẻ tốt nghiệp từ một trường đại học công lập.
  • , , , , .Sẽ là một công trình thú vị và chẳng hề vô giá trị khi lần theo lịch sử bệnh dịch gia súc thời xưa, cùng các nguyên nhân và hậu quả của chúng.
  • .Kiến thức của bạn là vô giá.

AI