Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cú đánhtính từkhông so sánh (not comparable)Distended, swollen, or inflated.
- Thở hổn hểntính từkhông so sánh (not comparable)Panting and out of breath.
- Được thổitính từkhông so sánh (not comparable)Formed by blowing.
- Phân từ quá khứ của blowđộng từpast participle of blow
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Phê thuốc
- không so sánh (not comparable)Under the influence of drugs, especially marijuana.
Họ từ (word family)
cùng gốc blownNguồn gốc (etymology)
blow-n
- từ tiếng Anh trung đạiblawen
- từ tiếng Anh cổblāƿen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Gia súc được coi là bị chướng bụng khi ăn quá nhiều thức ăn xanh gây sinh khí.
- .Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
- con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi