Dịch

blown

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cú đánhtính từkhông so sánh (not comparable)Distended, swollen, or inflated.
  2. Thở hổn hểntính từkhông so sánh (not comparable)Panting and out of breath.
  3. Được thổitính từkhông so sánh (not comparable)Formed by blowing.
  4. Phân từ quá khứ của blowđộng từpast participle of blow

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thở hổn hển
Hết giá trị

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Phê thuốc
  1. không so sánh (not comparable)Under the influence of drugs, especially marijuana.

Nguồn gốc (etymology)

blow-n

  1. từ tiếng Anh trung đạiblawen
  2. từ tiếng Anh cổblāƿen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Gia súc được coi là bị chướng bụng khi ăn quá nhiều thức ăn xanh gây sinh khí.
  • .Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
  • con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi

AI