gassed
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ở thể khítính từIn a gaseous state.
- Say rượutính từDrunk; intoxicated by alcohol.
- Phê thuốctính từHigh; intoxicated by psychoactive drugs.
- Kiệt sứctính từExhausted
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gassedDạng gốc (base form)
- more gassedSo sánh hơn (comparative)
- most gassedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Vui sướng
- Happy
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Say rượu
Họ từ (word family)
cùng gốc gassedVí dụ
- một chất lỏng ở thể khí
- , , .Như bạn thấy đấy, tôi đã khá phê, và trong trạng thái đó tôi đi bộ đến trạm tuyển quân gần nhất và nhập ngũ để được ở gần những cỗ máy tội nghiệp đó.
- , , , Họ trông kiệt sức, thở hổn hển, mệt nhoài, buông xuôi