Dịch

gassed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ở thể khítính từIn a gaseous state.
  2. Say rượutính từDrunk; intoxicated by alcohol.
  3. Phê thuốctính từHigh; intoxicated by psychoactive drugs.
  4. Kiệt sứctính từExhausted

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gassedDạng gốc (base form)
  2. more gassedSo sánh hơn (comparative)
  3. most gassedSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Vui sướng
  1. Happy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc gassed

Ví dụ

  • một chất lỏng ở thể khí
  • , , .Như bạn thấy đấy, tôi đã khá phê, và trong trạng thái đó tôi đi bộ đến trạm tuyển quân gần nhất và nhập ngũ để được ở gần những cỗ máy tội nghiệp đó.
  • , , , Họ trông kiệt sức, thở hổn hển, mệt nhoài, buông xuôi

AI