Dịch

blow up

động từ (verb)
UK/ˌbləʊ ˈʌp/US/ˌbloʊ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Nổ tung, phát nổ, bị nổ phá hủyđộng từnội động từ (intransitive)To explode or be destroyed by explosion.
  2. Thổi lênđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see blow, up.
  3. Làm nổ tung, phá hủy, cho nổđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something or someone) to explode, or to destroy (something) or maim or kill (someone) by means of an explosion.
  4. Bơm căng, thổi phồngđộng từngoại động từ (transitive)To inflate or fill with air, either by literally blowing or by using a pump.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. blow upNguyên thể (infinitive)
  2. blows upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blew up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. blown up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. blowing upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

blow up in one's faceđộng từThất bại thảm hại
blow up the toteđộng từGiành chiến thắng trong một cuộc đua như một cú sút xa
blow up a tyrecụm từLàm nổ lốp xe
blow up balloonsThổi bóng bay
blow up a balloonThổi bóng bay
blow uponđộng từBôi nhọ, làm mất uy tín; biến ai đó thành đối tượng của một vụ bê bối
blow-updanh từ, tính từBơm hơi; có thể nổ tung
blow someone's skirt upđộng từThu hút hoặc làm hài lòng ai đó; trở thành thứ mà người ta thích

21 nghĩa khác

Động từ (verb) 21
Thổi phồng
  1. ngoại động từ (transitive)Thổi phồng, phóng đạiTo represent something as being more important or serious than it actually is; to inflate; to exaggerate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất bại thảm hại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

blowup

  1. từ tiếng Anh trung đạiblow up

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI