Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Nổ tung, phát nổ, bị nổ phá hủyđộng từnội động từ (intransitive)To explode or be destroyed by explosion.
- Thổi lênđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see blow, up.
- Làm nổ tung, phá hủy, cho nổđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something or someone) to explode, or to destroy (something) or maim or kill (someone) by means of an explosion.
- Bơm căng, thổi phồngđộng từngoại động từ (transitive)To inflate or fill with air, either by literally blowing or by using a pump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blow upNguyên thể (infinitive)
- blows upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blew up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- blown up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- blowing upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blow up in one's faceđộng từ | động từ | Thất bại thảm hại |
| blow up the toteđộng từ | động từ | Giành chiến thắng trong một cuộc đua như một cú sút xa |
| blow up a tyrecụm từ | cụm từ | Làm nổ lốp xe |
| blow up balloons | Thổi bóng bay | |
| blow up a balloon | Thổi bóng bay | |
| blow uponđộng từ | động từ | Bôi nhọ, làm mất uy tín; biến ai đó thành đối tượng của một vụ bê bối |
| blow-updanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bơm hơi; có thể nổ tung |
| blow someone's skirt upđộng từ | động từ | Thu hút hoặc làm hài lòng ai đó; trở thành thứ mà người ta thích |
21 nghĩa khác
Động từ (verb) 21
Thổi phồng
- ngoại động từ (transitive)Thổi phồng, phóng đạiTo represent something as being more important or serious than it actually is; to inflate; to exaggerate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- .