Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Quá tảiđộng từngoại động từ (transitive)To load excessively.
- Làm quá tải mạch điệnđộng từngoại động từ (transitive)To provide too much power to a circuit.
- Tải bội, chồng hàm, nạp chồng hàmđộng từngoại động từ (transitive)To create different functions for the same name, to be used in different contexts.
- Lượng quá tải, sự quá tảidanh từAn excessive load.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overloadNguyên thể (infinitive)
- overloadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overloadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overloadingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overload sthlàm quá tải cái gì
- overload sb (with sth)làm ai quá tải (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cognitive overload | Quá tải nhận thức | |
| information overloaddanh từ | danh từ | Quá tải thông tin |
| overload the system | Làm quá tải hệ thống | |
| sensory overloaddanh từ | danh từ | Quá tải cảm giác |
| progressive overloaddanh từ | danh từ | Sự căng thẳng tăng dần lên cơ khi nó phát triển sức mạnh |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Hỏng do quá tải
- nội động từ (intransitive)To fail due to excessive load.
Họ từ (word family)
cùng gốc overloadNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Rocko's .Nếu đợt dồn dập từ ngữ cuối cùng này chứng minh được điều gì, thì đó là Rocko's Modern Life khi diễn xuất xem hay hơn là khi đọc kịch bản.
- [.]Đôi khi chúng tôi cũng chở hàng quá tải.
- .Hãy viết mã nạp chồng toán tử chèn cho lớp Rectangle.