Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overloadedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị quá tải
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or condition of being overloaded.
Nguồn gốc
(etymology)
overloaded
+
-ness
Ví dụ
If
have
emerged
as
a
perfective
marker
due
to
the
overloadedness
of
be
,
then
how
come
be
gains
its
use
as
a
progressive
marker
or
verbal
passive
marker
later
?
AI
1
Tình trạng bị quá tải
1
Tình trạng bị quá tải
1
Tình trạng bị quá tải