Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chặt nhỏtính từCut or diced into small pieces.
- Xay nhuyễn, nghiền nhỏtính từGround, having been processed by grinding.
- Hạ muitính từHaving a vehicle's height reduced by horizontal trimming of the roofline.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chopđộng từsimple past and past participle of chop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choppedDạng gốc (base form)
- more choppedSo sánh hơn (comparative)
- most choppedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chopped liverdanh từ | danh từ | Món ăn giống pâté của người Do Thái, thường phết lên bánh mì, được làm bằng gan bò hoặc gan gà băm nhỏ và hành tây nướng hoặc chiên trong schmaltz (“mỡ gà”) cùng với trứng luộc chín |
| what am I, chopped livercụm từ | cụm từ | Câu hỏi tu từ được sử dụng để chỉ ra rằng người nói đang cảm thấy bị bỏ rơi hoặc bị coi nhẹ bởi sự chú ý dành cho một hoặc nhiều người khác |
| chopped logicdanh từ | danh từ | Lập luận không hợp lý; ngụy biện |
| screwed and choppeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chopped and screwed |
| chipped chopped hamdanh từ | danh từ | Loại thịt ăn trưa đã qua chế biến, được nghiền mịn, thường được làm từ bánh mì giăm bông tẩm gia vị được cạo thành những miếng mỏng; đặc biệt liên quan đến các món ăn ngon và nấu ăn tại nhà ở Tây Pennsylvania |
| chopped and screweddanh từ | danh từ | Kỹ thuật phối lại nhạc hip-hop bằng cách giảm nhịp độ và sau đó sửa đổi bản nhạc bằng cách bỏ qua nhịp, ghi âm, v.v |
| chopped shytdanh từ | danh từ | Người xấu xí |
| chopped basil | Húng quế băm nhỏ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Phê thuốc
- High on drugs.
Họ từ (word family)
cùng gốc choppedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Xào thịt với hành tây băm nhỏ, tỏi băm hoặc xay, cần tây băm nhỏ và ớt chuông băm nhỏ.
- '33 , .Sau đó anh mua một chiếc coupe Ford đời 33, hạ mui, hạ gầm và lắp động cơ Mercury vào.
- .Anh ấy đã thái củ cà rốt.