Nghĩa chính
- Thủy tinh thổidanh từkhông đếm được (uncountable)Glass that has been shaped by a glassblower.
Ví dụ
- .Những bông hoa được cắm trong một chiếc bình thủy tinh thổi.
- !Nếu còn để vỡ thêm nữa, bạn sẽ không bao giờ được giám tuyển một triển lãm thủy tinh thổi ở thị trấn này nữa đâu!