estimable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng được quý trọng; đáng ngưỡng mộtính từWorthy of esteem; admirable.
- Có khả năng ước tính; có thể ước tính đượctính từCapable of being estimated; estimatable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estimableDạng gốc (base form)
- more estimableSo sánh hơn (comparative)
- most estimableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc estimable1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có giá trị lớn
- Valuable.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiestimable
- từ tiếng Pháp cổestimable
- từ tiếng Latinhaestimābilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . […] , .
- .
- man's , , , , .