Dịch

estimable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng được quý trọng; đáng ngưỡng mộtính từWorthy of esteem; admirable.
  2. Có khả năng ước tính; có thể ước tính đượctính từCapable of being estimated; estimatable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estimableDạng gốc (base form)
  2. more estimableSo sánh hơn (comparative)
  3. most estimableSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có giá trị lớn
  1. Valuable.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiestimable
  2. từ tiếng Pháp cổestimable
  3. từ tiếng Latinhaestimābilis

Ví dụ

  • . […] , .
  • .
  • man's , , , , .

AI