Nghĩa chính
- Không thể ước lượng được; không thể tính toán, tính toán hoặc hiểu được vì quy mô, mức độ hoặc độ lớn lớntính từkhông so sánh (not comparable)Not able to be estimated; not able to be calculated, computed or comprehended, as because of great scale, degree or magnitude.
- Tôn giả, tuyệt vờitính từkhông so sánh (not comparable)Venerable, great.
Họ từ (word family)
cùng gốc inestimableVí dụ
- , , .
- . , .
- .