Dịch

inestimable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể ước lượng được; không thể tính toán, tính toán hoặc hiểu được vì quy mô, mức độ hoặc độ lớn lớntính từkhông so sánh (not comparable)Not able to be estimated; not able to be calculated, computed or comprehended, as because of great scale, degree or magnitude.
  2. Tôn giả, tuyệt vờitính từkhông so sánh (not comparable)Venerable, great.

Ví dụ

  • , , .
  • . , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

in-estimable

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinestimable
  2. từ tiếng Latinhinaestimābilis

AI