Dịch

valuation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự định giá, sự đánh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An estimation of something's worth.
  2. Định giá tài chính, định giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of estimating the value of a financial asset or liability.
  3. Phép gán chân trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assignment of truth values to propositional variables, with a corresponding assignment of truth values to all propositional formulas with those variables (obtained through the recursive application of truth-valued functions corresponding to the logical connectives making up those formulas).
  4. Phép gán chân trị mô hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A structure, and the corresponding assignment of a truth value to each sentence in the language for that structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valuationDạng gốc (base form)
  2. valuationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

accurate valuationSự định giá chính xác
high valuationMức định giá cao
independent valuationĐịnh giá độc lập
market valuationĐịnh giá thị trường
official valuationSự định giá chính thức
valuation ringdanh từMiền nguyên D sao cho với mọi phần tử x của trường phân số F của nó, ít nhất một trong số x hoặc x⁻¹ thuộc về D
valuation functiondanh từHàm gán giá trị chân lý cho mọi công thức được định dạng đúng, giống hệt với hàm diễn giải của mô hình khi áp dụng cho các mệnh đề nguyên tử và gán giá trị chân lý theo cách đệ quy tùy thuộc vào liên kết logic hàng đầu của công thức và các giá trị chân lý của các công thức con xung quanh liên kết logic đó
discrete valuationdanh từĐịnh giá (trên một số trường) lấy các giá trị nguyên (bao gồm cả vô cùng)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Định giá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Định giá, hàm định giáA measure of size or multiplicity.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivaluation
  2. từ tiếng Pháp cổvaloir

Ví dụ

  • Reddit's (RDDT.) , , $6.5 .Đợt chào bán công khai lần đầu của Reddit (RDDT.N) hiện được đăng ký mua vượt mức từ bốn đến năm lần, những người nắm rõ vấn đề cho biết hôm Chủ nhật, khiến nền tảng mạng xã hội này có nhiều khả năng đạt được mức định giá 6,5 tỷ đô la mà họ tìm kiếm.
  • bán tống cái gì đi với một giá thấp
  • .Các chuyên gia đưa ra mức định giá cao cho bức tranh.

AI