Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự định giá, sự đánh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An estimation of something's worth.
- Định giá tài chính, định giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of estimating the value of a financial asset or liability.
- Phép gán chân trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assignment of truth values to propositional variables, with a corresponding assignment of truth values to all propositional formulas with those variables (obtained through the recursive application of truth-valued functions corresponding to the logical connectives making up those formulas).
- Phép gán chân trị mô hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A structure, and the corresponding assignment of a truth value to each sentence in the language for that structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valuationDạng gốc (base form)
- valuationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accurate valuation | Sự định giá chính xác | |
| high valuation | Mức định giá cao | |
| independent valuation | Định giá độc lập | |
| market valuation | Định giá thị trường | |
| official valuation | Sự định giá chính thức | |
| valuation ringdanh từ | danh từ | Miền nguyên D sao cho với mọi phần tử x của trường phân số F của nó, ít nhất một trong số x hoặc x⁻¹ thuộc về D |
| valuation functiondanh từ | danh từ | Hàm gán giá trị chân lý cho mọi công thức được định dạng đúng, giống hệt với hàm diễn giải của mô hình khi áp dụng cho các mệnh đề nguyên tử và gán giá trị chân lý theo cách đệ quy tùy thuộc vào liên kết logic hàng đầu của công thức và các giá trị chân lý của các công thức con xung quanh liên kết logic đó |
| discrete valuationdanh từ | danh từ | Định giá (trên một số trường) lấy các giá trị nguyên (bao gồm cả vô cùng) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Định giá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Định giá, hàm định giáA measure of size or multiplicity.
Xuất hiện ở từ khác
- valueđồng nghĩaThường chỉ kết quả của một lần định giá, nhất là với tài sản.
Họ từ (word family)
cùng gốc valuationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivaluation
- từ tiếng Pháp cổvaloir
Ví dụ
- Reddit's (RDDT.) , , $6.5 .Đợt chào bán công khai lần đầu của Reddit (RDDT.N) hiện được đăng ký mua vượt mức từ bốn đến năm lần, những người nắm rõ vấn đề cho biết hôm Chủ nhật, khiến nền tảng mạng xã hội này có nhiều khả năng đạt được mức định giá 6,5 tỷ đô la mà họ tìm kiếm.
- bán tống cái gì đi với một giá thấp
- .Các chuyên gia đưa ra mức định giá cao cho bức tranh.