Dịch

arrogance

B2danh từ (noun)
US/ˈɛɹəɡəns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự kiêu căngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being arrogant; a type of extreme or foolish pride in which someone feels much superior to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arroganceDạng gốc (base form)
  2. arrogancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breed arroganceNuôi dưỡng thói kiêu căng
display arroganceThể hiện sự ngạo mạn
sheer arroganceSự ngạo mạn tột cùng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarrogaunce
  2. từ tiếng Pháp trung đạiarrogance
  3. từ tiếng Latinharrogantia

Ví dụ

  • ?Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
  • .Mặc xác sự kiêu ngạo của anh.
  • .Sự giàu sang sinh ra thói kiêu ngạo.

AI