Dịch

vanity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính kiêu ngạo, tự phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is vain, futile, or worthless; that which is of no value, use or profit.
  2. Lòng tự cao, tính tự phụ, thói hư vinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive pride in or admiration of one's own abilities, appearance, achievements, or possessions.
  3. Bàn trang điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dressing table used to apply makeup, preen, and coif hair, in which the table is normally quite low and similar to a desk.
  4. Tủ chậu rửa mặt, bàn lavabodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A washbasin installed into a permanently fixed storage unit, used as an item of bathroom furniture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vanityDạng gốc (base form)
  2. vanitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flatter someone's vanityVuốt ve lòng tự cao của ai
vanity mirrorGương trang điểm
vanity platedanh từBiển số xe tự chọn
vanity projectDự án thỏa mãn thói kiêu ngạo
vanity unitTủ chậu rửa mặt
wounded vanityLòng tự ái bị tổn thương
vanity casedanh từHộp đựng mỹ phẩm di động
vanity boxdanh từChiếc hộp nhỏ, thường được gắn đá quý hoặc bằng kim loại quý và đeo trên dây chuyền, đựng gương, bông phấn và các vật dụng vệ sinh nhỏ khác dành cho phụ nữ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều hão huyền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều hão huyền, quan niệm vô căn cứAny idea, theory or statement that is without foundation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

vain-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạivanite
  2. từ tiếng Pháp cổvanité
  3. từ tiếng Latinhvānitas

Cùng gốc (doublet)vanitas

Ví dụ

  • ; , . ; , .Khiến một người đàn ông phải lòng bạn sẽ cho bạn quyền thao túng tính tự phụ của anh ta ngay tức khắc; và nhờ đó, bạn có thể làm được bất cứ điều gì. Tính tự phụ chính là đòn bẩy thực sự mà Archimedes từng nói có thể giúp ông lay chuyển cả trái đất; vì thế, hãy thử xem bạn có thể tác động được gì tới Ngài Robert.
  • , .Cô đang ngồi trước bàn trang điểm, chải tóc.
  • , .Để gỡ gạc vấn đề, các nhà giả kim thuật cũng viện dẫn nhiều điều viển vông từ thuật chiêm tinh.

AI