Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính kiêu ngạo, tự phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is vain, futile, or worthless; that which is of no value, use or profit.
- Lòng tự cao, tính tự phụ, thói hư vinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive pride in or admiration of one's own abilities, appearance, achievements, or possessions.
- Bàn trang điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dressing table used to apply makeup, preen, and coif hair, in which the table is normally quite low and similar to a desk.
- Tủ chậu rửa mặt, bàn lavabodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A washbasin installed into a permanently fixed storage unit, used as an item of bathroom furniture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vanityDạng gốc (base form)
- vanitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flatter someone's vanity | Vuốt ve lòng tự cao của ai | |
| vanity mirror | Gương trang điểm | |
| vanity platedanh từ | danh từ | Biển số xe tự chọn |
| vanity project | Dự án thỏa mãn thói kiêu ngạo | |
| vanity unit | Tủ chậu rửa mặt | |
| wounded vanity | Lòng tự ái bị tổn thương | |
| vanity casedanh từ | danh từ | Hộp đựng mỹ phẩm di động |
| vanity boxdanh từ | danh từ | Chiếc hộp nhỏ, thường được gắn đá quý hoặc bằng kim loại quý và đeo trên dây chuyền, đựng gương, bông phấn và các vật dụng vệ sinh nhỏ khác dành cho phụ nữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều hão huyền
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều hão huyền, quan niệm vô căn cứAny idea, theory or statement that is without foundation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vanityNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; , . ; , .Khiến một người đàn ông phải lòng bạn sẽ cho bạn quyền thao túng tính tự phụ của anh ta ngay tức khắc; và nhờ đó, bạn có thể làm được bất cứ điều gì. Tính tự phụ chính là đòn bẩy thực sự mà Archimedes từng nói có thể giúp ông lay chuyển cả trái đất; vì thế, hãy thử xem bạn có thể tác động được gì tới Ngài Robert.
- , .Cô đang ngồi trước bàn trang điểm, chải tóc.
- , .Để gỡ gạc vấn đề, các nhà giả kim thuật cũng viện dẫn nhiều điều viển vông từ thuật chiêm tinh.