Dịch

pride

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lòng tự trọng, niềm tự hàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sense of one's own worth; reasonable self-esteem and satisfaction (in oneself, in one's work, one's family, etc).
  2. Sự kiêu ngạo, thói ngạo mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Proud or disdainful behavior or treatment that reflects such an attitude (of haughtiness); arrogance.
  3. Niềm tự hào, niềm kiêu hãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something or someone of which one is proud; that which is the source of self-congratulation and self-esteem (whether reasonable or arrogant), for example
  4. Tự hào về, lấy làm kiêu hãnhđộng từphản thân (reflexive)To take or experience pride in something; to be proud of it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prideNguyên thể (infinitive)
  2. pridesSố nhiều (plural)
  3. pridedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pridingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pride in sthniềm tự hào về cái gìI take (a) pride in my work.Tôi tự hào về công việc của mình.
  • pride in doing sthniềm tự hào về việc làm gìWe take great pride in offering the best service in town.Chúng tôi rất tự hào về việc cung cấp dịch vụ tốt nhất trong thành phố.
  • with pridevới niềm tự hàoI looked with pride at what I had achieved.Tôi nhìn với niềm tự hào về những gì tôi đã đạt được.
  • the pride of sthniềm tự hào của cái gì

Cụm từ (phrase)

hurt someone's prideLàm tổn thương tự ái ai
pride oneself onTự hào về việc
sense of prideCảm giác tự hào
source of prideNguồn tự hào
swallow one's prideđộng từNén tự ái, đẹp lòng tự ái
take pride inTự hào về
take prideđộng từTự hào về (thường theo sau là in hoặc of)
pride and joydanh từTài sản có giá trị rất cao

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Đàn sư tử
  1. Đàn sư tử, bầy sư tửA company of lions or other large felines.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipryde
  2. từ tiếng Anh cổprȳde
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipryde
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạilampride
  3. từ tiếng Latinh trung đạilampreda

Ví dụ

  • .Anh ấy có niềm tự hào về quyền sở hữu trong bộ phận của mình.
  • .Trèo cao ngã đau.
  • 18 Mark's /Chiếc bàn từ thế kỷ 18 là niềm tự hào của căn nhà Mark.

AI