orgullo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/oɾˈɡuʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự kiêu ngạo, thói tự phụdanh từpride (arrogance, haughtiness)
- Lòng tự trọng, niềm tự hàodanh từpride (sense of self-worth)
- Niềm tự hào, niềm hãnh diệndanh từpride (something of which one is proud)
- Lễ hội Tự hào, Pridedanh từ riêngPride (a festival primarily for LGBT people, usually organized annually within a city)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orgulloDạng gốc (base form)
- orgullosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orgullo herido | Lòng tự ái bị tổn thương | |
| orgullo nacional | Niềm tự hào dân tộc | |
| sentir orgullo | Cảm thấy tự hào | |
| tener a orgullo | Lấy làm hãnh diện | |
| tragar el orgullo | Gạt bỏ lòng kiêu hãnh | |
| orgullo gaydanh từ | danh từ | Niềm tự hào đồng tính |
| tener más orgullo que don Rodrigo en la horca | Tự hào như Punch | |
| orgullo lgbt | Niềm tự hào LGBT |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lễ hội Pride
- Lễ hội Pride, diễu hành Pridealternative letter-case form of Orgullo (“Pride; festival for LGBT people”); pride
Họ từ (word family)
cùng gốc orgulloVí dụ
- .Bạn nên tự hào về những gì mình đã hoàn thành.
- .Các viện bảo tàng là niềm tự hào lớn của New York.
- .Họ tự hào về bộ sưu tập tem của mình.