Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pride and joy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹ
aɪ
d
ə
n
d
ˈ
dʒ
ɔɪ
/
Nghĩa chính
1
Tài sản có giá trị rất cao
danh từ
A possession that is very highly valued.
Ví dụ
Tom
is
my
pride
and
joy
.
Sami
is
my
pride
and
joy
.
You
are
my
pride
and
joy
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tài sản có giá trị rất cao
1
Tài sản có giá trị rất cao
1
Tài sản có giá trị rất cao