Dịch

braggart

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbɹæɡɑːt/US/ˈbɹæɡɚt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người khoe khoang khoác lácdanh từSomeone who constantly brags or boasts.
  2. Đặc trưng bởi sự khoe khoang; khoe khoangtính từCharacterized by boasting; boastful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. braggartDạng gốc (base form)
  2. braggartsSố nhiều (plural)
  3. more braggartSo sánh hơn (comparative)
  4. most braggartSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người khoe khoang khoác lác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibragard“bragging, flaunting, vain", also "a showy, arrogant individual”

Ví dụ

  • , / .
  • [] , , , .
  • , , .

AI