Nghĩa chính
- Người khoe khoang khoác lácdanh từSomeone who constantly brags or boasts.
- Đặc trưng bởi sự khoe khoang; khoe khoangtính từCharacterized by boasting; boastful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- braggartDạng gốc (base form)
- braggartsSố nhiều (plural)
- more braggartSo sánh hơn (comparative)
- most braggartSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc braggartĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibragard“bragging, flaunting, vain", also "a showy, arrogant individual”
Ví dụ
- , / .
- [] , , , .
- , , .