Dịch

peacock

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con công trốngdanh từđếm được (countable)A male peafowl, especially Pavo cristatus, notable for its brilliant iridescently ocellated tail.
  2. Chim công, con côngdanh từđếm được (countable)A peafowl (of the genus Pavo or Afropavo), either male or female.
  3. Thịt côngdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of this bird.
  4. Đi khệnh khạng, ưỡn ngực làm dángđộng từnội động từ (intransitive)To strut about proudly or haughtily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peacockNguyên thể (infinitive)
  2. peacocksSố nhiều (plural)
  3. peacockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peacockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

peacock bluedanh từ, tính từMàu xanh lông công
peacock featherLông công
proud as a peacocktính từKiêu hãnh như công
peacock butterflydanh từAglais io, một loài bướm màu đỏ với những đốm mắt lớn đặc biệt, thuộc họ Nymphalidae
sea peacockdanh từSếu đầu đen, Balearica pavonina
peacock flydanh từLoài ruồi giấm thuộc họ Tephritidae
Java peacockdanh từCông xanh
peacock mothdanh từBướm đêm hình học Macaria notata

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Kẻ thích làm dáng
  1. đếm được (countable)Kẻ thích làm dáng, kẻ khoe mẽA pompous or vainglorious person [from the 14th c.].

Ví dụ

  • , , .Nero, vị hoàng đế khét tiếng của La Mã, đã xây một phòng ăn xoay tròn, nơi các thực khách có thể thưởng thức thịt công trong lúc những cánh hoa rơi lả tả từ các ô đặc biệt trên trần nhà bằng ngà voi.
  • !Anh ta kiêu căng như một con công!
  • .Anh ta kiêu hãnh như một con công.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chim công

Nguồn gốc (etymology)

peacock

  1. từ tiếng Anh trung đạipecok
  2. từ tiếng Anh cổpēa
  3. từ tiếng Latinhpāvō

AI