Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con công trốngdanh từđếm được (countable)A male peafowl, especially Pavo cristatus, notable for its brilliant iridescently ocellated tail.
- Chim công, con côngdanh từđếm được (countable)A peafowl (of the genus Pavo or Afropavo), either male or female.
- Thịt côngdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of this bird.
- Đi khệnh khạng, ưỡn ngực làm dángđộng từnội động từ (intransitive)To strut about proudly or haughtily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peacockNguyên thể (infinitive)
- peacocksSố nhiều (plural)
- peacockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- peacockingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peacock bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh lông công |
| peacock feather | Lông công | |
| proud as a peacocktính từ | tính từ | Kiêu hãnh như công |
| peacock butterflydanh từ | danh từ | Aglais io, một loài bướm màu đỏ với những đốm mắt lớn đặc biệt, thuộc họ Nymphalidae |
| sea peacockdanh từ | danh từ | Sếu đầu đen, Balearica pavonina |
| peacock flydanh từ | danh từ | Loài ruồi giấm thuộc họ Tephritidae |
| Java peacockdanh từ | danh từ | Công xanh |
| peacock mothdanh từ | danh từ | Bướm đêm hình học Macaria notata |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Kẻ thích làm dáng
- đếm được (countable)Kẻ thích làm dáng, kẻ khoe mẽA pompous or vainglorious person [from the 14th c.].
Ví dụ
- , , .Nero, vị hoàng đế khét tiếng của La Mã, đã xây một phòng ăn xoay tròn, nơi các thực khách có thể thưởng thức thịt công trong lúc những cánh hoa rơi lả tả từ các ô đặc biệt trên trần nhà bằng ngà voi.
- !Anh ta kiêu căng như một con công!
- .Anh ta kiêu hãnh như một con công.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chim công
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc peacockNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha