Dịch

vanidoso

B2tính từ (adjective)
/baniˈdoso/

Nghĩa chính

  1. Tự phụ, kiêu căng, thích khoe khoangtính từvain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vanidosoDạng gốc (base form)
  2. vanidosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. vanidososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. vanidosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta đã trở nên quá tự cao tự đại.
  • .Cô ấy kiêu ngạo như một con công.
  • , .Cô gái đó không chỉ tự phụ mà còn ngốc nghếch.

AI