vanidoso
B2tính từ (adjective)
/baniˈdoso/
Nghĩa chính
- Tự phụ, kiêu căng, thích khoe khoangtính từvain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng ta đã trở nên quá tự cao tự đại.
- .Cô ấy kiêu ngạo như một con công.
- , .Cô gái đó không chỉ tự phụ mà còn ngốc nghếch.