Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không ra quả, cằn cỗitính từBearing no fruit; barren.
- Vô ích, không kết quảtính từUnproductive, useless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fruitlessDạng gốc (base form)
- more fruitlessSo sánh hơn (comparative)
- most fruitlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fruitless2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Vô sinh
- Vô sinh, hiếm muộnOf a person: unable to have children; barren, infertile.
Ví dụ
- man’s .Nỗ lực sửa động cơ ô tô của người đàn ông không có tay nghề đã trở nên vô ích.
- .Người phụ nữ vô sinh khao khát có con.
- , .Mùa màng đầu tiên được mong chờ háo hức, và mọi người biết ơn vì một lần nữa mùa đông đáng sợ với sự đơn điệu không đổi của những bữa ăn không có trái cây đã lùi vào quá khứ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha