Dịch

unprofitable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ʌnˈpɹɒf.ɪ.təbl̩/US/ʌnˈpɹɑf.ɪ.təbl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vô íchtính từNot making a profit.
  2. Kẻ/vật không sinh lờidanh từA person or thing that fails to make a profit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unprofitableDạng gốc (base form)
  2. unprofitablesSố nhiều (plural)
  3. more unprofitableSo sánh hơn (comparative)
  4. most unprofitableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , […]Ngay sau bữa sáng, cô Matilda, sau khi đã phi nước đại và lóng ngóng trải qua vài bài học không sinh lời, và đập mạnh vào đàn piano trong một giờ đầy giận dữ, với cả tôi và nó, vì mẹ cô bé không cho cô bé nghỉ lễ, [...]
  • .Chưa ai từng nói nội dung khiêu dâm là không sinh lời.
  • .Giới đầu tư bảo lãnh cho rất nhiều công ty khởi nghiệp không sinh lời.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI