estéril
B2tính từ (adjective)
/esˈteɾil/nguồn
Nghĩa chính
- Vô sinh, hiếm muộn, cằn cỗitính từsterile, infertile
- Vô ích, không hiệu quảtính từfruitless, unproductive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estérilDạng gốc (base form)
- estérilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc estérilTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- cleanTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vô sinh
Khác
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , : , .Răng của bạn, như một đàn cừu cạo lông ra khỏi phòng tắm: tất cả đều có con sinh đôi, trong đó không có chiếc nào vô sinh.
- , , .Regolito, về nguyên tắc, là một môi trường hoàn toàn vô sinh.
- , .Thời gian cách ly sẽ kéo dài cho đến khi người Argentina khỏe mạnh và không chết, phần còn lại chỉ là những tranh luận vô ích.