Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cằn cỗi, vô sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Unable to reproduce (or procreate).
- Khô khan, vô cảmtính từTerse; lacking sentiment or emotional stimulation, as in a manner of speaking.
- Vô bổ, không hiệu quả, cằn cỗitính từFruitless, uninspiring, or unproductive.
- Vô trùngtính từGermless; free from all living or viable microorganisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sterileDạng gốc (base form)
- more sterileSo sánh hơn (comparative)
- most sterileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sterile environment | Môi trường vô trùng | |
| sterile field | Vùng vô trùng | |
| sterile gauze | Gạc vô trùng | |
| sterile needle | Kim tiêm vô trùng | |
| sterile technique | Kỹ thuật vô trùng | |
| sterile water | Nước vô trùng | |
| self-steriletính từ | tính từ | Không tự thụ phấn |
| sterile oatdanh từ | danh từ | Yến mạch hoạt hình, yến mạch đỏ hoang dã hoặc yến mạch hoang dã mùa đông (Avena sterilis) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Không có sự sống
- Không có sự sống, tuyệt diệt sự sốngPermanently uninhabitable (as in a planet like Earth) to all life, including even microbes.
Ví dụ
- một chiếc bàn bếp vô trùng
- , .Anh ấy không có con, có lẽ anh ấy bị vô sinh.
- .Bệnh nhân bị vô sinh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vô trùng
Họ từ (word family)
cùng gốc sterileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạistérile
- từ tiếng Latinhsterilis“barren, futile”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cleanđồng nghĩaChỉ nói về việc không có vi sinh vật, thường trong y tế.